Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tìm số chia

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Quốc Nhật
    Ngày gửi: 09h:00' 17-12-2021
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người
    Toán- Lớp 4/2
    Luyện tập ( Trang 83) .

    a, 9146 : 72
    Đặt tính rồi tính
    b, 4674 : 82
    Thứ năm ngày 02 tháng 12 năm 2021
    Toán:
    Luyện tập ( Trang 83 )

    a, 855 : 45
    b, 9009 : 33
    9276 : 39
    Bài 1: Đặt tính rồi tính:
    579 : 36
    a. 855 : 45
    855
    45
    19
    45
    405
    405
    579
    36
    36
    16
    219
    b. 9009 : 33
    9276 : 39
    9009
    9276
    39
    33
    66
    240
    231
    99
    273
    78
    147
    117
    237
    0
    216
    3
    99
    0
    306
    273
    33
    579 : 36
    - Đối với phép chia có dư thì số dư luôn nhỏ hơn số chia.
    - Khi thực hiện phép chia ta làm theo hai bước:
    . Bước 1: Đặt tính.
    . Bước 2: Tính từ trái sang phải. Mỗi lần chia đều tính theo ba bước: chia, nhân, trừ .
    Ghi nhớ
    Bài 2:Người ta đóng gói 3500 bút chì thành từng tá bút chì ( 1 tá bút chì gồm 12 cái). Hỏi đóng được bao nhiêu tá bút chì và còn thừa mấy cái bút chì?
    Bài 2:Người ta đóng gói 3500 bút chì thành từng tá bút chì ( 1 tá bút chì gồm 12 cái). Hỏi đóng được bao nhiêu tá bút chì và còn thừa mấy cái bút chì?
    Bài giải
    Ta có: 3500 : 12 = 291 ( dư 8)
    Vậy đóng gói được nhiều nhất 291 tá bút chì và còn thừa 8 cái bút chì
    Đáp số : 291 tá bút chì và dư 8 cái
    75 x X = 1800

    Bài 3: Tìm X

    1855 : X = 35
    75 x X = 1800

    Bài 3: Tìm X

    X = 1800 : 75

    X = 24

    1855 : X = 35
    X= 1855 : 35
    X = 53
    8064 : 64 X 37
    Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức
    b, 46857 + 3444 : 28
    a, 4237 x 18 - 34578
    601759 - 1988 : 14
    8064 : 64 X 37

    X 37
    = 126
    = 4662
    601759 - 1988 : 14
    142
    = 601617
    = 601759 -
    a, 4237 x 18 - 34578
    = 76266 - 34578
    = 41688
    b, 46857 + 3444 : 28
    = 46857 + 123
    = 46980

    Bài 3 :
    Mỗi bánh xe đạp cần có 36 nan hoa. Hỏi có 5260 nan hoa thì lắp được nhiều nhất bao nhiêu chiếc xe đạp có 2 bánh và còn thừa bao nhiêu nan hoa?

    36 nan hoa :
    Tóm tắt
    5260 nan hoa :

    Bài 3 :
    Mỗi bánh xe đạp cần có 36 nan hoa. Hỏi có 5260 nan hoa thì lắp được nhiều nhất bao nhiêu chiếc xe đạp có 2 bánh và còn thừa bao nhiêu nan hoa?

    2 bánh :
    1xe
    1 bánh xe
    … chiếc xe và còn thừa … nan hoa?
    5260 : 72 = 73 (dư 4).
    Giải
    Mỗi xe đạp cần số nan hoa là:
    36 x 2 = 72 (ci)
    Đáp số: 73 chiếc xe, còn thừa 4 nan hoa.
    Vậy lắp được nhiều nhất 73 xe đạp và còn thừa 4 nan hoa.
    Thực hiện phép chia ta có:

    CÁCH GIẢI KHÁC
    5260 nan hoa thì lắp được số xe đạp và còn thừa số nan hoa là:
    5260 : (36 x 2)= 73 (xe đạp) và còn thừa 4 nan hoa.
    Đáp số : 73 xe đạp, còn thừa 4 nan hoa.
    Giải
    Trò chơi: Ai nhanh ai đúng
    1, Kết quả của biểu thức, phép chia sau đúng hay sai? Vì sao?.
    a, 75 + 25 : 25
    = 100 : 25
    4
    =
    Sai
    75 + 25 : 25
    76
    75 + 1
    =
    =
    a.

    6177 16
    48
    137
    385
    128
    97
    80
    17
    b.
    Đúng
    Sai

    6177 16
    48
    137
    386
    128
    97
    96
    1
    b.
    Chúc các em luôn chăm ngoan học giỏi!
    Xin trân trọng cảm ơn
    quý thầy cô và
    các em!
     
    Gửi ý kiến